painterly

/peintəli/
Học thuật
Thân thiện
painterly

The artist's work has a loose, painterly quality.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hội họa, mang phẩm chất của hội họa: "Painterly" mô tả phẩm chất, phong cách hoặc kỹ thuật đặc trưng điển hình của nghệ thuật hội họa, đặc biệt nhấn mạnh vào màu sắc, nét vẽ kết cấu hơn đường nét rõ ràng.
    • Giống như được vẽ nên, gợi lên vẻ đẹp của tranh: Chỉ những thứ trong đời sống có vẻ đẹp, sự sắp xếp ánh sáng màu sắc khiến người ta liên tưởng đến một bức tranh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The artist's painterly style is evident in her loose brushstrokes and rich colors. (Phong cách hội họa của người nghệ sĩ thể hiện qua những nét cọ phóng khoáng màu sắc phong phú của .)
    • The sunset over the mountains had a truly painterly quality. (Cảnh hoàng hôn trên núi một vẻ đẹp tựa như tranh vẽ.)
    • His approach is more painterly than graphic, focusing on texture and light. (Cách tiếp cận của anh ấy thiên về hội họa hơn đồ họa, tập trung vào kết cấu ánh sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phê bình nghệ thuật: Thuật ngữ này thường được dùng để đối lập với "linear" (thiên về đường nét), mô tả một tác phẩm nhấn mạnh vào khối, màu sắc sự chuyển tiếp mềm mại.

    • The critic praised the painterly handling of the oil paints, which created a sense of depth. (Nhà phê bình khen ngợi cách xử lý chất liệu sơn dầu đậm tính hội họa, tạo nên cảm giác về chiều sâu.)
  • Trong nhiếp ảnh: Được dùng để mô tả những bức ảnh chất lượng thị giác gợi nhớ đến tranh vẽ, thường với độ sâu trường ảnh nông sự chú trọng vào bố cục, tông màu.

    • The photographer is known for her painterly portraits that resemble Renaissance paintings. (Nhiếp ảnh gia nổi tiếng với những bức chân dung mang tính hội họa, giống tranh thời Phục Hưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Painter (n): họa sĩ.
  • Painting (n): bức tranh, nghệ thuật hội họa.
  • Picturesque (adj): đẹp như tranh vẽ (thường dùng cho phong cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Pictorial: thuộc về hình ảnh, tranh vẽ.
  • Artistic: mang tính nghệ thuật.
  • Expressive: giàu tính biểu cảm (trong ngữ cảnh nghệ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Linear: thiên về đường nét, đường kẻ.
  • Graphic: rõ ràng, sắc nét, thiên về đồ họa.
  • Sculptural: mang tính điêu khắc.
painterly

The artist's work has a loose, painterly quality.

tính từ
  1. (thuộc) hoạ ; liên quan đến hoạ ; tính điển hình hoạ