pandowdy

/pæn'daudi/
Học thuật
Thân thiện
pandowdy

A baker serves a warm pandowdy at the family table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh táo nướng sâu lòng: Một món tráng miệng truyền thống của Mỹ, làm từ táo được nướng trong một chiếc chảo hoặc khuôn sâu lòng, thường được phủ lên trên bằng một lớp vỏ bánh giàu chất béo, có thể được đập vụn hoặc ấn nhẹ xuống một phần vào phần nhân táo trong quá trình nướng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandmother makes the best apple pandowdy for Thanksgiving. ( tôi làm món bánh táo pandowdy ngon nhất cho Lễ Tạ ơn.)
    • The warm pandowdy was served with a scoop of vanilla ice cream. (Chiếc bánh pandowdy nóng hổi được dùng kèm với một muỗng kem vani.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a pandowdy": làm một chiếc bánh pandowdy.
    • She learned to make a pandowdy from an old American cookbook. ( ấy học làm bánh pandowdy từ một cuốn sách dạy nấu ăn của Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Apple Brown Betty: Một món tráng miệng táo tương tự của Mỹ, thường lớp phủ làm từ vụn bánh mì, đường.
  • Apple Crisp / Apple Crumble: Các món tráng miệng táo với lớp phủ giòn, xốp làm từ bột, , đường yến mạch.
Từ đồng nghĩa
  • Deep-dish apple dessert: Món tráng miệng táo nướng sâu lòng (cách mô tả).
  • Apple cobbler: Bánh táo cobbler (một loại bánh táo nướng khác lớp vỏ bánh phủ lên trên).
pandowdy

A baker serves a warm pandowdy at the family table.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh putđing táo

Từ đồng nghĩa