dowdy

/'daudi/
tính từ
  1. tồi tàn
  2. không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo)
danh từ
  1. người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác
  2. người đàn bà ăn mặc không lịch sự, người đàn bà ăn mặc không nhã, người đàn bà ăn mặc không đúng mốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "dowdy"

dowdy
She wore a dowdy grey outfit to the garden party.