panoramic

/,pænə'ræmik/
tính từ
  1. cảnh tầm rộng; tính chất toàn cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "panoramic"

panoramic
A hiker admires the panoramic view from the mountain summit.