panoramique

tính từ
  1. toàn cảnh
    • Vue panoramique
      cảnh toàn cảnh
    • écran panoramique
      màn ảnh rộng, màn ảnh đại vĩ tuyến
    • voiture panoramique
      xe nhìn rộng tầm
danh từ giống đực
  1. (điện ảnh) cách quay toàn cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "panoramique"

panoramique
La caméra effectue un panoramique sur la ville depuis la colline.