pantalets

/,pæntə'lets/ Cách viết khác : (pantalettes) /,pæntə'lets/
Học thuật
Thân thiện
pantalets

A woman wears pantalets while riding her bicycle in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Quần phụ nữ dài đến mắt cá chân, thường ren hoặc diềm trang trí: Một loại trang phục lót dành cho phụ nữ trẻ em gái, phổ biến vào thế kỷ 19, được mặc bên dưới váy thường lộ ra phần dưới trang trí.
    • Quần đùi (để đi xe đạp): Một loại quần ngắn, rộng, thường được mặc khi đi xe đạp hoặc tham gia các hoạt động thể thao khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the Victorian era, young girls wore pantalets under their dresses. (Vào thời Victoria, các gái mặc pantalets bên dưới váy.)
    • The lace-trimmed pantalets peeked out from beneath her skirt as she walked. (Những chiếc pantalets viền ren lộ ra từ dưới váy khi ấy bước đi.)
    • For her cycling trip, she chose a pair of comfortable pantalets. (Cho chuyến đi xe đạp, ấy đã chọn một chiếc quần đùi pantalets thoải mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A pair of pantalets": Một chiếc pantalets (dùng như danh từ số nhiều).
    • She embroidered a pair of white pantalets. ( ấy thêu một chiếc pantalets trắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pantalettes (n): Cách viết khác của "pantalets", cùng nghĩa.
  • Bloomers (n): Một loại quần rộng, dài đến đầu gối hoặc mắt cá, cũng được phụ nữ mặc vào thế kỷ 19 cho các hoạt động thể thao hoặc như trang phục cải cách.
  • Drawers (n): Quần lót dài, một thuật ngữ chung hơn cho trang phục lót tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Leggings (historical): Quần (theo nghĩa lịch sử, trang phục lót).
  • Underpants (in a broad, historical sense): Quần lót (trong nghĩa rộng, lịch sử).
pantalets

A woman wears pantalets while riding her bicycle in the park.

danh từ số nhiều
  1. quần đàn bà
  2. quần đùi (để) đi xe đạp

Từ gần giống