pantaloon

/,pæntə'lu:n/
danh từ
  1. vai hề trong kịch câm
  2. (sử học), (số nhiều hoặc số ít) quần ống, quần chẽn
  3. (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pantaloon
A clown in a colorful costume wears oversized pantaloons.