pantheist

/'pænθi:ist/
Học thuật
Thân thiện
pantheist

A pantheist finds spiritual connection in a forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo thuyết phiếm thần: Một người tin rằng Thượng đế vũ trụ một, hoặc rằng Thượng đế hiện diện trong mọi sự vật của tự nhiên vũ trụ.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến thuyết phiếm thần: Miêu tả niềm tin, tư tưởng, hoặc đặc điểm của thuyết phiếm thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The poet was a known pantheist who found divinity in forests and rivers. (Nhà thơ một người theo thuyết phiếm thần nổi tiếng, người tìm thấy sự linh thiêng trong những khu rừng dòng sông.)
    • As a pantheist, she does not worship in a church but in nature. ( một người theo thuyết phiếm thần, ấy không thờ phụng trong nhà thờ trong tự nhiên.)
  • Tính từ:

    • His pantheist views are reflected in his artwork, which celebrates the unity of all life. (Quan điểm phiếm thần của anh ấy được phản ánh trong các tác phẩm nghệ thuật, tôn vinh sự thống nhất của mọi sự sống.)
    • The philosophy has a strong pantheist element. (Triết này một yếu tố phiếm thần mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pantheist belief system": Hệ thống niềm tin phiếm thần.

    • Many ancient cultures had pantheist belief systems. (Nhiều nền văn hóa cổ đại hệ thống niềm tin phiếm thần.)
  • "To hold pantheist convictions": những xác tín theo thuyết phiếm thần.

    • The scientist held pantheist convictions, seeing the laws of physics as divine. (Nhà khoa học những xác tín theo thuyết phiếm thần, xem các định luật vật như là thần thánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Pantheism (n): Thuyết phiếm thần.

    • Pantheism is the core belief that God is everything. (Thuyết phiếm thần niềm tin cốt lõi rằng Thượng đế mọi thứ.)
  • Pantheistic (adj): ( tính chất) phiếm thần.

    • The poem has a pantheistic tone. (Bài thơ mang một giọng điệu phiếm thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Người tin vào sự thống nhất thần linh-vũ trụ.
  • Tính từ: Phiếm thần.
Từ trái nghĩa
  • Theist (n): Người hữu thần (tin vào một vị thần siêu việt, tách biệt khỏi vũ trụ).
  • Atheist (n): Người vô thần.
pantheist

A pantheist finds spiritual connection in a forest.

danh từ
  1. người theo thuyết phiếm thần

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "pantheist"