pantomime

/'pæntəmaim/
danh từ giống cái
  1. kịch câm
  2. nghệ thuật điệu bộ
  3. (nghĩa bóng) thái độ lố lăng
tính từ
  1. (bằng) điệu bộ
    • Ballet pantomime
      ba điệu bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pantomime"

pantomime
L'artiste exécute une pantomime sur une scène éclairée.