pantomime

/'pæntəmaim/
danh từ
  1. kịch câm; diễn viên kịch câm
  2. kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh)
động từ
  1. ra hiệu kịch câm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pantomime"

pantomime
The acting students pantomime eating an apple.