papalism

/'peipəlizm/
Học thuật
Thân thiện
papalism

The Pope's authority is a central tenet of papalism.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa giáo hoàng: Học thuyết, hệ tư tưởng hoặc nguyên tắc ủng hộ quyền lực tối cao, quyền lực tuyệt đối hoặc ảnh hưởng chính trị của Giáo hoàng. nhấn mạnh đến quyền lực thẩm quyền trung tâm của Giáo hoàng trong Giáo hội đôi khi trong các vấn đề thế tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The historian's book examines the rise of papalism in medieval Europe. (Cuốn sách của nhà sử học nghiên cứu sự trỗi dậy của chủ nghĩa giáo hoàngchâu Âu thời trung cổ.)
    • Critics accused the policy of being influenced by papalism. (Các nhà phê bình cáo buộc chính sách bị ảnh hưởng bởi chủ nghĩa giáo hoàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The doctrine of papalism": Học thuyết về chủ nghĩa giáo hoàng.

    • The debate centered on the doctrine of papalism and its historical impact. (Cuộc tranh luận tập trung vào học thuyết về chủ nghĩa giáo hoàng tác động lịch sử của .)
  • "Political papalism": Chủ nghĩa giáo hoàng trong chính trị (ám chỉ sự can thiệp của quyền lực giáo hoàng vào chính trị).

    • The movement opposed any form of political papalism. (Phong trào phản đối mọi hình thức chủ nghĩa giáo hoàng trong chính trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Papal (adj): (thuộc về) giáo hoàng.

    • A papal decree was issued. (Một sắc lệnh của giáo hoàng đã được ban hành.)
  • Papist (n, thường dùng với nghĩa miệt thị hoặc lịch sử): Người theo đạo Công giáo La , đặc biệt người trung thành với quyền lực của Giáo hoàng.

Từ đồng nghĩa
  • Ultramontanism: Chủ nghĩa cực đoan ủng hộ quyền lực tối cao của Giáo hoàng (đặc biệt trong bối cảnh lịch sử Giáo hội Công giáo).
Từ trái nghĩa
  • Gallicanism: Chủ nghĩa Ga-liê (ủng hộ quyền tự chủ của Giáo hội địa phươngPháp, chống lại sự can thiệp trực tiếp của Giáo hoàng).
  • Anti-papalism: Chủ nghĩa chống giáo hoàng.
papalism

The Pope's authority is a central tenet of papalism.

danh từ
  1. chủ nghĩa giáo hoàng

Từ gần giống