paperassier

Học thuật
Thân thiện
paperassier

Un fonctionnaire paperassier remplit des formulaires à son bureau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sính giấy tờ: Dùng để mô tả một người, một tổ chức hoặc một hệ thống quá chú trọng vào thủ tục giấy tờ, hình thức hành chính, thường dẫn đến sự cứng nhắc, phiền hà kém hiệu quả.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người sính giấy tờ: Chỉ một người (nam) quá coi trọng tuân thủ một cách máy móc các quy tắc, thủ tục giấy tờ, thườngmột viên chức hành chính.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'administration est très paperassière. (Bộ máy hành chính rất sính giấy tờ.)
    • C'est un processus paperassier et lent. (Đómột quy trình sính giấy tờ chậm chạp.)
  • Danh từ:

    • Ce paperassier exige trois formulaires différents pour une simple demande. (Kẻ sính giấy tờ này yêu cầu ba mẫu đơn khác nhau cho một đơn xin đơn giản.)
    • Ne sois pas un paperassier, utilise ton bon sens ! (Đừng làm thằng sính giấy tờ, hãy dùng lương tri của anh đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "esprit paperassier": tinh thần/ đầu óc sính giấy tờ.
    • Il faut combattre l'esprit paperassier dans notre entreprise. (Cần phải chống lại tinh thần sính giấy tờ trong công ty chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Paperasserie (danh từ giống cái): Sự sính giấy tờ, tình trạng hành chính quan liêu, phiền hà giấy tờ.

    • La paperasserie administrative décourage les investisseurs. (Thủ tục giấy tờ hành chính làm nản lòng các nhà đầu .)
  • Bureaucrate (danh từ): Nhà quan liêu, viên chức. (Từ này nhấn mạnh vào hệ thống cứng nhắc hơn là đặc điểm cá nhân "sính giấy tờ").

  • Fonctionnaire pointilleux (cụm danh từ): Viên chức câu nệ, tỉ mỉ quá mức.
Từ đồng nghĩa
  • Administratif à l'excès: hành chính quá mức.
  • Procédurier: câu nệ thủ tục.
  • Rédactionnel: (theo nghĩa bóng, chỉ trích) chỉ chú trọng vào việc soạn thảo văn bản.
Thành ngữ liên quan
  • Être noyé sous la paperasse: Bị chìm ngập trong đống giấy tờ. (Diễn tả hậu quả của môi trường paperassier).
    • À cause de ce système paperassier, nous sommes noyés sous la paperasse. ( hệ thống sính giấy tờ này, chúng tôi bị chìm ngập trong đống giấy tờ.)
paperassier

Un fonctionnaire paperassier remplit des formulaires à son bureau.

tính từ
  1. sính giấy tờ
danh từ giống đực
  1. người sính giấy tờ