parabase

danh từ giống cái
  1. (sử học) lời ngỏ ý (của tác giả bản kịch qua miệng người dẫn hát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

parabase
Le chœur s'adresse directement au public dans une parabase de la comédie antique.