paradox

/'pærədɔks/
danh từ
  1. ý kiến ngược đời
  2. (triết học) nghịch biện
  3. (toán học) nghịch lý
  4. ngược đời, vật ngược đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "paradox"

Từ có nhắc đến "paradox"

paradox
A man stands before a chalkboard, pondering a written paradox.