parages

Học thuật
Thân thiện
parages

Un bateau navigue dans les parages du port.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (số nhiều):
    • Vùng biển, vùng lãnh hải: Dùng trong ngữ cảnh hàng hải để chỉ một khu vực biển cụ thể.
    • Vùng lân cận, vùng phụ cận: Dùng để chỉ khu vực xung quanh một địa điểm nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le navire a quitté les parages de Marseille. (Con tàu đã rời khỏi vùng biển Marseille.)
    • Il est interdit de pêcher dans ces parages. (Việc đánh bắt bị cấmvùng biển này.)
    • Je ne connais personne dans ces parages. (Tôi không quen ai trong vùng lân cận này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parages des pilotes": Vùng biển phải nhờ đến hoa tiêu (người dẫn đường cho tàu).
    • Avant d'entrer au port, le cargo doit traverser les parages des pilotes. (Trước khi vào cảng, tàu chở hàng phải đi qua vùng phải nhờ hoa tiêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Parage (danh từ giống đực, ít dùng): Có thể dùng với nghĩa tương tự "parages", chỉ địa vị, phẩm giá hoặc vùng biển. Tuy nhiên, "parages" là dạng số nhiều phổ biến hơn.
  • Environs (danh từ giống đực số nhiều): Vùng xung quanh, vùng phụ cận (trên đất liền).
  • Aux alentours (cụm từ): Ở xung quanh, trong vùng lân cận.
Từ đồng nghĩa
  • Région (danh từ giống cái): Vùng, khu vực.
  • Secteur (danh từ giống đực): Khu vực, khu vực.
  • Zone (danh từ giống cái): Vùng, khu vực.
  • Contrées (danh từ giống cái số nhiều): Vùng, miền.
Cụm từ cố định
  • Dans les parages: Ở trong vùng lân cận, ở quanh đây.
    • Y a-t-il une boulangerie dans les parages ? ( tiệm bánh mì nàoquanh đây không?)
  • Être dans les parages: Ở gần đây, có mặtkhu vực này.
    • Si tu es dans les parages, passe nous voir ! (Nếu bạngần đây, hãy ghé thăm chúng tôi nhé!)
parages

Un bateau navigue dans les parages du port.

danh từ giống đực
  1. (số nhiều) (hàng hải) vùng (biển)
    • Parages des pilotes
      vùng phải nhờ hoa tiêu
  2. vùng lân cận
    • Vous habitez donc dans nos parages
      vậyanh cũngvùng lân cận chúng tôi
    • Parage

Từ đồng âm