parages

danh từ giống đực
  1. (số nhiều) (hàng hải) vùng (biển)
    • Parages des pilotes
      vùng phải nhờ hoa tiêu
  2. vùng lân cận
    • Vous habitez donc dans nos parages
      vậyanh cũngvùng lân cận chúng tôi
    • Parage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

parages
Un bateau navigue dans les parages du port.