parage

danh từ giống đực
  1. (từ ; nghĩa ) dòng dõi
  2. sự lọc thịt
  3. sự cày trước vụ đông, vụ cày trước đông (ruộng nho)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "parage"

parage
Un homme laboure son champ en parage avant l'hiver.