paralyses

/pə'rælisi:z/
Học thuật
Thân thiện
paralyses

A sudden illness paralyses the patient's left arm.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều của 'paralysis'):
    • (Y học) Chứng liệt: Tình trạng mất hoàn toàn hoặc một phần khả năng cử động của một bộ phận cơ thể, thường do tổn thương hệ thần kinh.
    • (Nghĩa bóng) Tình trạng liệt: Trạng thái ngừng hoạt động hoặc không khả năng hành động, quyết định hoặc tiến triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa y học):

    • The accident caused multiple paralyses in his limbs. (Vụ tai nạn đã gây ra nhiều chứng liệtcác chi của anh ấy.)
    • Different types of paralyses require specific therapies. (Các loại chứng liệt khác nhau đòi hỏi những liệu pháp điều trị cụ thể.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Economic sanctions led to the paralyses of the country's financial system. (Các lệnh trừng phạt kinh tế đã dẫn đến tình trạng liệt của hệ thống tài chính quốc gia.)
    • Fear of failure can create mental paralyses, preventing people from taking action. (Nỗi sợ thất bại có thể tạo ra sự liệt tinh thần, ngăn cản mọi người hành động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from paralyses": mắc phải các chứng liệt.

    • Patients suffering from certain paralyses may need lifelong care. (Những bệnh nhân mắc phải một số chứng liệt nhất định có thể cần được chăm sóc suốt đời.)
  • "the paralyses of indecision": sự liệt do thiếu quyết đoán.

    • The committee was stuck in the paralyses of indecision for weeks. (Ủy ban đã bị mắc kẹt trong sự liệt do thiếu quyết đoán trong nhiều tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Paralysis (n, số ít): chứng liệt, sự liệt.

    • The stroke resulted in partial paralysis. (Cơn đột quỵ dẫn đến chứng liệt một phần.)
  • Paralyse (v, Anh-Anh) / Paralyze (v, Anh-Mỹ): làm liệt, làm liệt.

    • The venom can paralyse its prey. (Nọc độc có thể làm liệt con mồi.)
  • Paralytic (adj): thuộc về chứng liệt; (n, không trang trọng) người say rượu.

    • He suffered from paralytic symptoms. (Anh ấy các triệu chứng của chứng liệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa y học: Palsy (chứng liệt nhẹ hoặc run).
  • Nghĩa bóng: Stagnation (sự trì trệ), deadlock (bế tắc), standstill (sự đình trệ).
Thành ngữ liên quan
  • Analysis paralysis: (Thành ngữ hiện đại) Sự liệt phân tích - tình trạng do dự quá mức hoặc suy nghĩ quá nhiều về một vấn đề đến mức không thể đưa ra quyết định hoặc hành động.
    • With too many options, she experienced analysis paralysis and couldn't choose a career path. (Với quá nhiều lựa chọn, ấy đã rơi vào tình trạng " liệt phân tích" không thể chọn được con đường sự nghiệp.)
paralyses

A sudden illness paralyses the patient's left arm.

danh từ, số nhiều paralysis /pə'rælisis/
  1. (y học) chứng liệt
  2. (nghĩa bóng) tình trạng liệt

Từ gần giống