paralysis

/pə'rælisi:z/
Học thuật
Thân thiện
paralysis

A patient experiences paralysis in their legs after a spinal injury.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chứng liệt, tình trạng bại liệt: Tình trạng mất hoàn toàn hoặc một phần khả năng cử động của một bộ phận cơ thể, thường do tổn thương hệ thần kinh.
    • Sự liệt (nghĩa bóng): Tình trạng không thể hành động, hoạt động hoặc tiến triển; một sự đình trệ hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The accident resulted in paralysis of his legs. (Tai nạn dẫn đến chứng liệt hai chân của anh ấy.)
    • A stroke can cause facial paralysis. (Đột quỵ có thể gây liệt mặt.)
    • The strike brought about a complete paralysis of the city's transportation system. (Cuộc đình công đã gây ra sự liệt hoàn toàn cho hệ thống giao thông của thành phố.)
    • Fear led to a paralysis of her decision-making ability. (Nỗi sợ hãi dẫn đến sự liệt trong khả năng ra quyết định của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "analysis paralysis": tình trạng liệt do phân tích, chỉ việc bị choáng ngợp hoặc không thể đưa ra quyết định phân tích quá nhiều thông tin.

    • He suffered from analysis paralysis when trying to choose a new laptop. (Anh ấy rơi vào tình trạng liệt do phân tích khi cố gắng chọn một chiếc máy tính xách tay mới.)
  • "sleep paralysis": chứng liệt khi ngủ, một hiện tượng tạm thời không thể cử động khi đang thức dậy hoặc bắt đầu ngủ.

    • Waking up unable to move is a symptom of sleep paralysis. (Thức dậy không thể cử động một triệu chứng của chứng liệt khi ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Paralytic (tính từ): liên quan đến hoặc bị liệt.
    • He suffered paralytic symptoms after the illness. (Anh ấy các triệu chứng bại liệt sau căn bệnh.)
  • Paralyze (động từ): làm liệt, làm bất động.
    • The venom can paralyze its prey. (Nọc độc có thể làm liệt con mồi của .)
Từ đồng nghĩa
  • Palsy (danh từ): chứng liệt, bại liệt (thường dùng trong y học cổ hoặc các cụm từ cố định).
  • Immobilization (danh từ): sự làm bất động, sự cố định (nghĩa rộng hơn, không chỉ do nguyên nhân thần kinh).
  • Stagnation (danh từ): sự trì trệ, sự đình đốn (nghĩa bóng, chỉ sự không tiến triển).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "paralysis" danh từ, không phrasal verb. Hành động liên quan thường dùng động từ "paralyze".)

Thành ngữ liên quan
  • Paralysis by analysis: (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
paralysis

A patient experiences paralysis in their legs after a spinal injury.

danh từ, số nhiều paralysis /pə'rælisis/
  1. (y học) chứng liệt
  2. (nghĩa bóng) tình trạng liệt

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "paralysis"