paralytique

tính từ
  1. (y học) (bị) liệt
danh từ
  1. (y học) người (bị) liệt
    • Paralytique général
      người bị liệt toàn thân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "paralytique"

paralytique
Un homme paralytique utilise un fauteuil roulant dans le parc.