paraphe

danh từ giống đực
  1. nét ngoáy (ở chữ ký)
  2. chữtắt; chữđánh dấu
    • Apposer son paraphe au bas des pages d'un contrat
      tắt vào cuối các trang của một hợp đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "paraphe"

paraphe
On appose son paraphe au bas de chaque page du contrat.