paraselenae

/,pærəsi'li:ni:/ Cách viết khác : (paraselenae) /,pærəsi'li:ni/
Học thuật
Thân thiện
paraselenae

A bright paraselenae appears beside the full moon in the winter night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Trăng già, trăng ảo: Trong thiên văn học, "paraselenae" từ dùng để chỉ các vòng sáng hoặc các điểm sáng giống như mặt trăng, xuất hiệnhai bên mặt trăng thật trên bầu trời. Đây một hiện tượng quang học khí quyển, tương tự như cầu vồng nhưng liên quan đến mặt trăng thay vì mặt trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rare atmospheric phenomenon of paraselenae was visible last night. (Hiện tượng khí quyển hiếm gặp trăng ảo đã có thể nhìn thấy đêm qua.)
    • Scientists study paraselenae to understand ice crystals in the upper atmosphere. (Các nhà khoa học nghiên cứu trăng ảo để hiểu về các tinh thể băng trong tầng khí quyển trên cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A ring of paraselenae": Một vòng trăng ảo.
    • The full moon was surrounded by a faint ring of paraselenae. (Mặt trăng tròn được bao quanh bởi một vòng trăng ảo mờ nhạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Paraselene (danh từ, số ít): Dạng số ít của "paraselenae", cũng có nghĩa trăng ảo.

    • A single paraselene is a moon dog. (Một trăng ảo đơn lẻ được gọi là "moon dog".)
  • Lunar halo: Vầng hào quang mặt trăng. Đây một hiện tượng quang học tương tự, thường vòng tròn sáng xung quanh mặt trăng.

  • Moon dog: Tên gọi thông thường cho một điểm sáng paraselene.
Từ đồng nghĩa
  • Mock moon: Trăng giả (cách gọi khác cho paraselene).
  • Lunar parhelion: Nhật thực mặt trăng (thuật ngữ kỹ thuật liên quan).
Lưu ý
  • Từ này dạng số nhiều. Dạng số ít ít phổ biến hơn "paraselene".
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành thiên văn học khí tượng học, không thường dùng trong hội thoại hàng ngày.
paraselenae

A bright paraselenae appears beside the full moon in the winter night sky.

danh từ số nhiều
  1. (thiên văn học) trăng già, trăng ảo