parcours

danh từ giống đực
  1. đường đi, tuyến; hành trình
    • Effectuer un parcours
      đi một quãng đường
    • Le parcours d'un autobus
      tuyến xe buýt
    • Le parcours d'une rivière
      dòng sông
  2. (thể dục thể thao) đường đua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

parcours
Le bus suit son parcours à travers la ville.