parenthood

/'peərənthud/
Học thuật
Thân thiện
parenthood

Parenthood brings joy and responsibility to a young family.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tư cách làm cha mẹ: Trạng thái hoặc vai trò của một người khi họ trở thành cha hoặc mẹ của một đứa trẻ.
    • Hàng cha mẹ: Tập thể những người đang làm cha mẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Parenthood is a great responsibility. (Tư cách làm cha mẹ một trách nhiệm lớn.)
    • They are preparing for the joys and challenges of parenthood. (Họ đang chuẩn bị cho những niềm vui thách thức của việc làm cha mẹ.)
    • The book offers advice for new parenthood. (Cuốn sách đưa ra lời khuyên cho những người lần đầu làm cha mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to embrace parenthood": đón nhận, bắt đầu hành trình làm cha mẹ một cách tích cực.

    • After years of traveling, they decided to settle down and embrace parenthood. (Sau nhiều năm du lịch, họ quyết định ổn định đón nhận việc làm cha mẹ.)
  • "the transition to parenthood": sự chuyển đổi sang vai trò làm cha mẹ.

    • The course helps couples navigate the transition to parenthood. (Khóa học giúp các cặp đôi định hướng sự chuyển đổi sang vai trò làm cha mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Parent (n): cha hoặc mẹ.

    • Every parent wants the best for their child. (Mọi bậc cha mẹ đều muốn điều tốt nhất cho con mình.)
  • Parental (adj): thuộc về cha mẹ.

    • Parental guidance is recommended for this film. (Cần sự hướng dẫn của phụ huynh cho bộ phim này.)
Từ đồng nghĩa
  • Motherhood/Fatherhood: tư cách làm mẹ / tư cách làm cha (các từ cụ thể hơn cho từng vai trò).
  • Child-rearing: việc nuôi dạy con cái (nhấn mạnh vào hành động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ "parent").

Thành ngữ liên quan
  • "The parenthood journey": hành trình làm cha mẹ.

    • The parenthood journey is unique for every family. (Hành trình làm cha mẹ độc nhất đối với mỗi gia đình.)
  • "Parenthood comes with no manual": Làm cha mẹ không sách hướng dẫnnói đây một vai trò phải học từ thực tế).

    • It's challenging because parenthood comes with no manual. (Điều đó thật thách thức làm cha mẹ không sách hướng dẫn.)
parenthood

Parenthood brings joy and responsibility to a young family.

danh từ
  1. tư cách làm cha mẹ; hàng cha mẹ

Từ đồng nghĩa