paresseusement

Học thuật
Thân thiện
paresseusement

Il s'étend paresseusement sur le canapé.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách lười biếng, một cách uể oải: Diễn tả một hành động được thực hiện với sự thiếu năng lượng, thiếu nhiệt tình hoặc với thái độ không muốn làm việc, muốn nghỉ ngơi.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a répondu paresseusement à ma question. (Anh ấy đã trả lời câu hỏi của tôi một cách uể oải.)
    • Le chat s'étira paresseusement au soleil. (Con mèo duỗi người một cách lười biếng dưới ánh nắng mặt trời.)
    • Elle feuilletait paresseusement un magazine. ( ấy lật giở một cuốn tạp chí một cách chậm rãi, lười biếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paresseusement allongé(e)": Nằm dài một cách lười biếng.

    • Il était paresseusement allongé sur le canapé. (Anh ta nằm dài một cách lười biếng trên ghế sofa.)
  • "Regarder paresseusement": Nhìn một cách thờ ơ, thiếu sự chú ý.

    • Elle regardait paresseusement par la fenêtre. ( ấy nhìn ra cửa sổ một cách thờ ơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Paresseux, paresseuse (tính từ): lười biếng.

    • Un étudiant paresseux. (Một sinh viên lười biếng.)
  • Paresse (danh từ): sự lười biếng, tính lười biếng.

    • La paresse est un vilain défaut. (Sự lười biếngmột thói xấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nonchalamment: một cách thờ ơ, hờ hững.
  • Mollement: một cách ì ạch, thiếu sức sống.
  • Lentement: một cách chậm chạp (có thể do lười biếng).
Từ trái nghĩa
  • Activement: một cách tích cực, năng động.
  • Énergiquement: một cách mạnh mẽ, đầy năng lượng.
  • Rapidement: một cách nhanh chóng.
paresseusement

Il s'étend paresseusement sur le canapé.

phó từ
  1. lười biếng
  2. uể oải
    • S'étendre paresseusement
      nằm dài uể oải

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "paresseusement"