parlor-car

/'pɑ:ləkɑ:/ Cách viết khác : (parlour-car) /'pɑ:ləkɑ:/
Học thuật
Thân thiện
parlor-car

The family relaxes in the comfortable parlor-car during their journey.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toa xe sang: Một toa xe lửa được trang bị đặc biệt với các tiện nghi cao cấp, chỗ ngồi thoải mái thường dịch vụ phục vụ, dành cho hành khách đi đường dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • They traveled across the country in a luxurious parlor-car. (Họ đã du hành xuyên đất nước trên một toa xe sang trọng.)
    • The parlor-car offered comfortable armchairs and a refreshment service. (Toa xe sang cung cấp những chiếc ghế bành thoải mái dịch vụ giải khát.)
Biến thể từ gần giống
  • Parlour-car (danh từ): Cách viết khác, phổ biến trong tiếng Anh-Anh, của "parlor-car".
    • The train included a first-class parlour-car. (Đoàn tàu một toa xe sang hạng nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Lounge car (danh từ): Toa xe phòng chờ ( chức năng tiện nghi tương tự).
  • First-class carriage (danh từ): Toa xe hạng nhất (nói chung về mức độ sang trọng).
parlor-car

The family relaxes in the comfortable parlor-car during their journey.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa xe sang

Từ gần giống