parlour-maid

/'pɑ:ləmeid/ Cách viết khác : (parlour-maid) /'pɑ:ləmeid/
Học thuật
Thân thiện
parlour-maid

The parlour-maid serves tea to the family in the drawing room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hầu gái phục vụ trong phòng khách: "Parlour-maid" một người hầu gái (thường nữ) trong các gia đình thượng lưu thời xưa, nhiệm vụ chuyên biệt phục vụ trong phòng khách (parlour), tiếp khách chăm sóc khu vực này của ngôi nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The parlour-maid brought in the tea tray. (Người hầu gái phòng khách mang khay trà vào.)
    • In the Victorian era, a parlour-maid's uniform was very formal. (Vào thời Victoria, đồng phục của người hầu gái phòng khách rất trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Lịch sử Xã hội học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc trong các tác phẩm văn học mô tả xã hội giai cấp, đặc biệt Anh thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20. chỉ một vị trí cụ thể trong hệ thống đầy tớ trong gia đình.
    • The novel depicts the life of a parlour-maid in a grand country house. (Cuốn tiểu thuyết mô tả cuộc sống của một người hầu gái phòng khách trong một dinh thự lớnnông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Parlormaid (danh từ): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ) của "parlour-maid".
  • Housemaid (danh từ): Người hầu gái nói chung, nhiệm vụ dọn dẹp khắp nhà.
  • Chambermaid (danh từ): Người hầu gái chuyên dọn dẹp phòng ngủ (thường trong khách sạn hoặc nhà lớn).
Từ đồng nghĩa
  • Serving maid: Người hầu gái phục vụ.
  • Domestic servant: Người giúp việc trong nhà (nghĩa rộng hơn).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này không còn thông dụng trong ngôn ngữ đời sống hiện đại. mang đậm tính lịch sử thường chỉ xuất hiện trong sách, phim ảnh lịch sử hoặc khi nói về quá khứ.
  • "Parlour-maid" một từ ghép, với "parlour" (phòng khách) "maid" (người hầu gái).
parlour-maid

The parlour-maid serves tea to the family in the drawing room.

danh từ
  1. hầu bàn

Từ gần giống