parochialism
/pə'roukjəlizm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chủ nghĩa địa phương, tính chất địa phương hẹp hòi: Tư tưởng hoặc thái độ chỉ quan tâm đến những vấn đề nhỏ hẹp trong phạm vi địa phương, thiếu tầm nhìn rộng rãi về các vấn đề toàn cầu hoặc quốc gia. Nó thường hàm ý sự thiếu hiểu biết hoặc không quan tâm đến những ý tưởng, văn hóa bên ngoài cộng đồng nhỏ của mình.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The company's failure was due to its parochialism and inability to adapt to global trends. (Sự thất bại của công ty là do chủ nghĩa địa phương và không có khả năng thích ứng với xu hướng toàn cầu.)
- We must overcome parochialism to find national solutions. (Chúng ta phải vượt qua tư tưởng địa phương hẹp hòi để tìm ra các giải pháp mang tầm quốc gia.)
- His parochialism prevents him from appreciating foreign literature. (Tính chất địa phương hẹp hòi của anh ta ngăn cản việc anh ta thưởng thức văn học nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Intellectual parochialism": Chủ nghĩa địa phương về mặt trí tuệ, chỉ tập trung vào kiến thức hoặc quan điểm từ một nền tảng văn hóa hoặc học thuật rất hạn hẹp.
- The university encourages students to study abroad to avoid intellectual parochialism. (Trường đại học khuyến khích sinh viên đi du học để tránh chủ nghĩa địa phương về trí tuệ.)
Biến thể và từ gần giống
- Parochial (tính từ): (thuộc về) giáo xứ; có tính chất địa phương hẹp hòi.
- He has a very parochial view of the world. (Anh ta có một cái nhìn rất địa phương hẹp hòi về thế giới.)
Từ đồng nghĩa
- Provincialism: Chủ nghĩa địa phương, tính tỉnh lẻ.
- Insularity: Tính chất biệt lập, khép kín (như một hòn đảo).
- Narrow-mindedness: Tính đầu óc hẹp hòi.
Từ trái nghĩa
- Cosmopolitanism: Chủ nghĩa quốc tế, tư tưởng toàn cầu.
- Open-mindedness: Tính cởi mở, phóng khoáng.
- Universalism: Chủ nghĩa phổ quát, tầm nhìn rộng khắp.
danh từ
- chủ nghĩa địa phương, tính chất địa phương hẹp hòi