paroissien

danh từ giống đực
  1. giáo dân xứ đạo
  2. (thân mật) anh chàng
    • Un drôle de paroissien
      một anh chàng kỳ cục
  3. sách kinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "paroissien"

paroissien
Un paroissien lit son livre de prières dans l'église.