paroxyton

Học thuật
Thân thiện
paroxyton

Un mot paroxyton a son accent sur l'avant-dernière syllabe.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Ngôn ngữ học):

    • trọng âmâm tiết áp chót: Dùng để mô tả một từ hoặc âm tiết trong tiếng Hy Lạp cổ đại hoặc một số ngôn ngữ khác, nơi trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ hai tính từ cuối từ lên.
  2. Danh từ giống đực (Ngôn ngữ học):

    • Từ trọng âmâm tiết áp chót: Chỉ bản thân một từ cụ thể được phân loại trọng âm rơi vào âm tiết áp chót.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le mot "anthropos" (con người) en grec ancien est paroxyton. (Từ "anthropos" (con người) trong tiếng Hy Lạp cổtừ trọng âm áp chót.)
    • L'accentuation paroxytone est courante dans cette langue. (Kiểu đánh trọng âm âm tiết áp chótphổ biến trong ngôn ngữ này.)
  • Danh từ:

    • "Logos" (từ, lý lẽ) est un paroxyton. ("Logos" (từ, lý lẽ) là một từ trọng âm áp chót.)
    • Les paroxytons constituent une catégorie importante dans l'étude de la métrique. (Các từ trọng âm áp chót tạo thành một nhóm quan trọng trong nghiên cứu về phép làm thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, đặc biệt là khi nghiên cứu về ngôn ngữ học lịch sử, ngữ âm học của các ngôn ngữ cổ điển (như tiếng Hy Lạp, tiếng Latinh), hoặc phép làm thơ (métrique).
  • thường xuất hiện cùng với các thuật ngữ chỉ loại trọng âm khác để phân loại từ, chẳng hạn như (trọng âmâm tiết cuối) (trọng âmâm tiết thứ ba từ cuối lên).
Biến thể từ gần giống
  • Paroxytonique (adj): cùng nghĩa với tính từ "paroxyton". (Ví dụ: - trọng âm áp chót).
  • Oxyton (n & adj): (Từ) trọng âmâm tiết cuối cùng.
  • Proparoxyton (n & adj): (Từ) trọng âmâm tiết thứ ba tính từ cuối từ lên.
  • Baryton (n & adj): (Trong tiếng Hy Lạp) Từ trọng âm không rơi vào âm tiết cuối (bao gồm cả ).
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa phổ biến. Đâymột thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không áp dụng cho thuật ngữ học thuật này.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không áp dụng cho thuật ngữ học thuật này.)
paroxyton

Un mot paroxyton a son accent sur l'avant-dernière syllabe.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) trọng âm (ở âm tiết) áp chót
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ trọng âm (ở âm tiết) áp chót

Từ chứa "paroxyton"