parsec

/pɑ:'sek/
Học thuật
Thân thiện
parsec

A parsec is a unit used to measure vast distances between stars.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Pacsec: Một đơn vị đo khoảng cách trong thiên văn học, dựa trên thị sai sao. Một parsec tương đương với khoảng cách từ Mặt Trời đến một vật thể góc thị sai một giây cung. Đây một đơn vị đo chiều dài rất lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The star is located approximately 1.3 parsecs from Earth. (Ngôi sao nằm cách Trái Đất khoảng 1,3 parsec.)
    • Scientists often use parsecs to measure distances between stars within our galaxy. (Các nhà khoa học thường sử dụng parsec để đo khoảng cách giữa các ngôi sao trong thiên của chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiloparsec (kpc)": Một đơn vị bằng một nghìn parsec, thường dùng để đo khoảng cách bên trong một thiên .

    • The diameter of the Milky Way is about 30 kiloparsecs. (Đường kính của Dải Ngân Hà vào khoảng 30 kiloparsec.)
  • "Megaparsec (Mpc)": Một đơn vị bằng một triệu parsec, thường dùng để đo khoảng cách giữa các thiên .

    • The two galaxy clusters are separated by several hundred megaparsecs. (Hai cụm thiên cách nhau vài trăm megaparsec.)
Biến thể từ gần giống
  • Parallax second: Tên đầy đủ giải thích cho từ viết tắt "parsec", có nghĩa "giây thị sai".
  • Light-year: Năm ánh sáng, một đơn vị đo khoảng cách thiên văn khác. Một parsec xấp xỉ bằng 3.26 năm ánh sáng.
Từ đồng nghĩa
  • Parallax second: Giây thị sai (tên đầy đủ, mang tính kỹ thuật).
  • Astronomical unit of distance: Đơn vị thiên văn đo khoảng cách (mô tả chung).
parsec

A parsec is a unit used to measure vast distances between stars.

danh từ
  1. (thiên văn học) Pacsec (đơn vị đo khoảng cách tinh tú)