partageur

tính từ
  1. sẵn sàng chia sẻ, (thảo tâm)
    • Enfant partageur
      đứa trẻ thảo ( (cũng) chia cho bạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

partageur
Un enfant partageur offre la moitié de son goûter à son ami.