partager

ngoại động từ
  1. chia
    • Partager une terre
      chia đất
    • Partager le pouvoir
      chia quyền bính
  2. chia sẻ; cùng chịu; cùng chung
    • Partager la joie
      chia sẻ niềm vui
    • Partager l'opinion de quelqu'un
      cùng chung ý kiến với ai
  3. phú cho
    • La nature l'a bien partagé
      trời đã phú cho anh rất hậu
  4. chia rẽ
    • La question a partagé la Chambre
      vấn đề đã chia rẽ nghị viện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "partager"