participate

/pɑ:'tisipeit/
động từ
  1. tham gia, tham dự; cùng góp phần
    • to participate in something
      cùng góp phần vào cái
    • to participate insomething
      cùng góp phần vào cái
    • to participate with somebody
      cùng tham gia với ai
  2. (+ of) phần nào, phần nào mang tính chất
    • his poems participate of the nature of satire
      thơ của anh ta phần nào mang tính chất châm biếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "participate"

participate
She will participate in the school's science fair.