enter

/'entə/
nội động từ
  1. đi vào
  2. (sân khấu) ra
  3. tuyên bố tham dự (cuộc thi)
ngoại động từ
  1. đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...)
  2. gia nhập (quân đội...)
  3. bắt đầu luyện (chó ngựa)
  4. ghi (tên vào sổ, cuộc thi...)
  5. kết nạp, lấy vào

Idioms

  • to enter into
    đi vào (nơi nào)
  • to enter on (upon)
    bắt đầu (một quá trình ...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...)
  • to enter an appearance
    ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...)
  • to enter a protest
    phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...)
  • to enter up account books
    kết toán sổ sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

enter
The student enters the classroom with a smile.