quit

/kwit/
tính từ
  1. vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được
    • to get quit of somebody
      thoát hẳn không bị ai quấy rầy nữa, tống khứ được ai
    • to get quit of one's debts
      thoát nợ, giũ sạch nợ nần
ngoại động từ quitted (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quit
  1. bỏ, rời, buông
    • to quit hold of
      bỏ ra buông ra
    • to quit office
      bỏ việc
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi, ngừng, nghỉ
    • quit that!
      thôi đừng làm việc ấy nữa!
    • to quit work
      nghỉ việc
  3. rời đi, bỏ đi
    • to have notice to quit
      nhận được giấy báo dọn nhà đi
  4. (thơ ca) trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết
    • to quit love with hate
      lấy oán trả ơn
    • death quits all scores
      chết hết nợ
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) cư xử, xử sự
    • quit you like men
      hãy xử sự như một con người
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) to quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quit"

quit
The coach told the player not to quit before the game was over.