particularity

/pə,tikju'læriti/
danh từ
  1. tính cá biệt, tính riêng biệt
  2. đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù
  3. tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết
  4. tính khảnh, tính cảnh vẻ; sự khó chịu (trong cách ăn mặc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

particularity
A historian notes the particularity of each ancient artifact.