partisanship

/,pɑ:ti'zænʃip/
danh từ
  1. lòng trung thành với đảng phái; óc đảng phái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "partisanship"

partisanship
A senator's partisanship was evident in his speech.