partnership

/'pɑ:tnəʃip/
Học thuật
Thân thiện
partnership

The student and teacher work together in a partnership on the science project.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hợp tác, sự cộng tác: Chỉ mối quan hệ hợp tác giữa hai hoặc nhiều bên, trong đó các bên cùng làm việc để đạt được một mục tiêu chung.
    • Công ty hợp danh: Một hình thức tổ chức kinh doanh, một hội hoặc công ty được tạo ra bởi một thỏa thuận hợp đồng giữa các cá nhân (các thành viên hợp danh) để cùng góp vốn, tài năng chia sẻ lợi nhuận hoặc thua lỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Their partnership has lasted for over a decade. (Sự hợp tác của họ đã kéo dài hơn một thập kỷ.)
    • The two companies formed a partnership to develop new technology. (Hai công ty đã thành lập một liên doanh để phát triển công nghệ mới.)
    • He was offered a partnership in the law firm. (Anh ấy được mời trở thành thành viên hợp danh trong công ty luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in partnership with": hợp tác với.
    • The charity works in partnership with local communities. (Tổ chức từ thiện làm việc hợp tác với các cộng đồng địa phương.)
  • "to enter into partnership": bắt đầu hợp tác, gia nhập làm đối tác.
    • She entered into partnership with her former colleague. ( ấy bắt đầu hợp tác với đồng nghiệp của mình.)
  • "to dissolve a partnership": giải thể một mối quan hệ hợp tác hoặc công ty hợp danh.
    • They decided to dissolve their partnership after five years. (Họ quyết định giải thể công ty hợp danh sau năm năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Partner (n): đối tác, bạn đời, người cùng hợp tác.
    • My business partner is very reliable. (Đối tác kinh doanh của tôi rất đáng tin cậy.)
  • Partnership agreement (n): hợp đồng hợp tác, thỏa thuận hợp danh.
    • All details were outlined in the partnership agreement. (Tất cả chi tiết đều được nêu trong hợp đồng hợp tác.)
Từ đồng nghĩa
  • Cooperation: sự hợp tác, cộng tác (nhấn mạnh hành động làm việc cùng nhau).
  • Alliance: liên minh, sự liên kết (thường trong bối cảnh chính trị hoặc quân sự).
  • Joint venture: liên doanh (một hình thức hợp tác kinh doanh cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "partnership" danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm động từ thường liên quan đến từ gốc "partner"). - Partner up: kết đôi, hợp tác với ai đó. - We need to partner up to complete this project. (Chúng ta cần hợp tác với nhau để hoàn thành dự án này.)

Thành ngữ liên quan
  • A marriage of convenience: một sự hợp tác lợi ích thực tế hơn tình cảm.
    • Their business partnership was a marriage of convenience. (Mối quan hệ hợp tác kinh doanh của họ một sự kết hợp lợi ích.)
  • In bed with (someone): (thành ngữ, thường mang nghĩa tiêu cực) mối quan hệ hợp tác mật thiết, đặc biệt trong kinh doanh hoặc chính trị.
    • The newspaper accused the minister of being in bed with big corporations. (Tờ báo cáo buộc bộ trưởng quan hệ mật thiết với các tập đoàn lớn.)
partnership

The student and teacher work together in a partnership on the science project.

danh từ
  1. sự chung thân
  2. hội, công ty
    • enter into partnership with
      cùng chung phần với; cùng nhập hội với
    • to take someone into partnership
      cho ai nhập hội, nhận ai vào công ty

Từ chứa "partnership"