partridge

/'pɑ:tridʤ/
Học thuật
Thân thiện
partridge

A partridge perches on a low branch in a sun-dappled forest clearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • : Một loài chim thuộc họ Trĩ (Phasianidae), thường kích thước trung bình, thân tròn, sống trên mặt đất được coi thú săn bắn phổ biếnnhiều nơi trên thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We heard the distinctive call of a partridge in the woods. (Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu đặc trưng của một con trong rừng.)
    • The hunter aimed carefully at the partridge. (Người thợ săn nhắm bắn cẩn thận vào con .)
    • Roast partridge is considered a delicacy in some regions. ( quay được coi món ngonmột số vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A covey of partridges": Một đàn (thường từ 10-20 con).
    • The dog flushed a covey of partridges from the underbrush. (Con chó làm một đàn bay vụt lên từ bụi cây thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Partridgeberry (n): Một loại cây leo nhỏ quả mọng đỏ (tên thực vật học ), không liên quan trực tiếp đến chim.
  • Grey Partridge (n): xám (tên khoa học ), một loài phổ biếnchâu Âu châu Á.
  • Red-legged Partridge (n): chân đỏ (tên khoa học ).
Từ đồng nghĩa
  • Game bird: Chim thú săn (chỉ chung các loài chim được săn bắn).
  • Trong một số ngữ cảnh cụ thể, tên các loài tương tự như quail (chim cun cút) hoặc grouse ( lớn) có thể được nhắc đến, nhưng đây các loài chim khác biệt.
Thành ngữ liên quan
  • "Pear Tree/Partridge" phrase: Thường xuất hiện trong bài hát Giáng sinh truyền thống "The Twelve Days of Christmas" (Mười hai ngày Giáng Sinh) với câu "a partridge in a pear tree" (một con trên cây ). Cụm từ này đã trở nên nổi tiếng thông qua bài hát.
    • The first gift in the song is a partridge in a pear tree. (Món quà đầu tiên trong bài hát một con trên cây .)
partridge

A partridge perches on a low branch in a sun-dappled forest clearing.

danh từ
  1. (động vật học)

Từ chứa "partridge"