parution

danh từ giống cái
  1. sự xuất bản
    • Parution d'un roman
      sự xuất bản một cuốn tiểu thuyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "parution"

parution
Le nouveau roman a sa parution aujourd'hui.