pasquin

Học thuật
Thân thiện
pasquin

Un homme lit un pasquin affiché sur la place publique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bài văn châm biếm: Một tác phẩm văn học ngắn, thườngthơ hoặc văn xuôi, mục đích chế giễu, chỉ trích một cá nhân, sự kiện hoặc hiện tượng xã hội một cách công khai sắc bén.
    • Anh hề: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ một người hành động, lời nói khôi hài, châm biếm, giống như một vai hề.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les pasquins étaient souvent affichés clandestinement dans les rues de Rome. (Các bài văn châm biếm thường được dán lén lút trên các con phố ở Rome.)
    • Ce poète est célèbre pour ses pasquins acerbes contre le gouvernement. (Nhà thơ này nổi tiếng với những bài thơ châm biếm sắc sảo chống lại chính phủ.)
    • Il jouait le rôle du pasquin dans la troupe de théâtre. (Anh ấy đóng vai anh hề trong đoàn kịch.) (Nghĩa )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être l'objet d'un pasquin": Trở thành đối tượng bị châm biếm trong một tác phẩm.
    • Le ministre a été l'objet d'un pasquin virulent dans la presse. (Vị bộ trưởng đã trở thành đối tượng bị châm biếm gay gắt trên báo chí.)
Biến thể từ gần giống
  • Pasquinade (n.f): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩabài văn châm biếm, sự chế giễu công khai.
    • Une pasquinade politique. (Một bài châm biếm chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Satire (n.f): Châm biếm, tác phẩm châm biếm.
  • Lampoon (n.m): Bài văn châm biếm ác ý.
  • Brocard (n.m): Lời chế nhạo, câu nói châm biếm (từ ).
Từ trái nghĩa
  • Panégyrique (n.m): Bài văn tán dương, ca ngợi.
  • Éloge (n.m): Lời khen ngợi, bài tán dương.
pasquin

Un homme lit un pasquin affiché sur la place publique.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) bài văn châm biếm
  2. anh hề

Từ gần giống