passé
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Quá thời, lỗi thời, không còn hợp thời trang hoặc phổ biến : Dùng để mô tả một người, vật, ý tưởng hoặc phong cách đã từng thịnh hành nhưng giờ đây không còn được coi là hiện đại, thú vị hay có liên quan nữa. Đã qua thời kỳ đỉnh cao, tàn tạ (về sắc đẹp, sức lực) : Thường dùng trong văn chương để chỉ một người (đặc biệt là phụ nữ) đã qua thời xuân sắc. Ví dụ sử dụng Tính từ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đã qua, quá khứ : Dùng để chỉ một sự việc, thời điểm hoặc trạng thái đã kết thúc, không còn ở hiện tại. Quá (một giờ nhất định) : Dùng để chỉ thời gian đã vượt qua một mốc cụ thể. Phai màu : Dùng để chỉ màu sắc hoặc vải vóc đã bị phai, nhạt đi theo thời gian. Danh từ giống đực : Thời đã qua, dĩ vãng, quá khứ : Chỉ khoảng thời gian đã trôi qua trong đời người hoặc lịch sử. V...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Out of fashion : "passé" describes something that is no longer fashionable or current; outdated or old-fashioned. Past one's prime : "passé" can also refer to a person or thing that has lost its relevance, vitality, or appeal due to age or changing times. Usage Examples (Her musical preference is old-fashioned and no longer trendy.) (That architectural style is outdated a...
See full definition →