past master

/'pɑ:st,mɑ:stə/
danh từ
  1. người trước đây thợ cả (phường hội)
  2. chủ tịch danh dự (một công ty...)
  3. người giỏi tột bậc; bậc thầy
    • to be past_master in (of) a subject
      bậc thầy về môn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

past master
A chess past master studies the board with deep concentration.