pastoral

/'pɑ:stə/
tính từ
  1. (thuộc) mục đồng
    • Chant pastoral
      bài hát mục đồng
  2. (thuộc) đồng quê
    • Poésie pastorale
      thơ ca đồng quê
  3. (thuộc) mục sư; (thuộc) giám mục
    • Tournée pastorale
      cuộc kinhcủa giám mục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pastoral"

pastoral
Le berger joue de la flûte dans un paysage pastoral.