pastoral

/'pɑ:stə/
tính từ
  1. (thuộc) người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng
  2. tính chất đồng quê
    • pastoral scenery
      phong cảnh đồng quê
    • pastoral poems
      những bài thơ về đồng quê
  3. (thuộc) đồng cỏ
    • pastoral land
      đất đồng cỏ
  4. (thuộc) mục sư
danh từ
  1. bức hoạ đồng quê; bài thơ đồng quê; kịch đồng quê...
  2. thư của mục sư gửi cho con chiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "pastoral"

Từ có nhắc đến "pastoral"

pastoral
A shepherd tends to his flock in a peaceful pastoral landscape.