patagon

tính từ
  1. (thuộc) xứ Pa-a-go-ni (ở ác-hen-ti-na)
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim ruồi nhạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

patagon
Un patagon vole rapidement au-dessus des fleurs sauvages.