patchwork

/'pætʃwə:k/
Học thuật
Thân thiện
patchwork

A grandmother sews a colorful patchwork quilt for her grandchild.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Miếng vải chấp mảnh: Một tấm vải được tạo ra bằng cách khâu nhiều mảnh vải nhỏ, thường hình dạng màu sắc khác nhau, lại với nhau thành một tổng thể.
    • Đồ chắp vá, tác phẩm chắp vá: Một vật thể hoặc tác phẩm được tạo thành từ nhiều phần khác nhau, không đồng nhất.
    • (Nghĩa bóng) Việc chắp vá: Một giải pháp, chính sách, hoặc lý thuyết được hình thành từ những ý tưởng hoặc phần rời rạc, thiếu tính hệ thống nhất quán.
  2. Tính từ (Định ngữ):

    • Chắp vá: Mang tính chất ghép nối từ nhiều phần rời rạc, không thống nhất. Thường dùng để miêu tả một cái đó được tạo ra một cách tạm bợ hoặc không kế hoạch tổng thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • My grandmother made a beautiful patchwork quilt for my bed. ( tôi đã làm một tấm chăn chấp mảnh rất đẹp cho giường của tôi.)
    • The new policy is just a patchwork of old ideas. (Chính sách mới chỉ một sự chắp vá của những ý tưởng .)
    • From the plane, the fields looked like a patchwork of green and brown. (Từ máy bay nhìn xuống, những cánh đồng trông giống như một mảnh ghép màu xanh nâu.)
  • Tính từ:

    • They could only afford a patchwork repair to the roof. (Họ chỉ đủ khả năng để thực hiện một cách sửa chữa chắp vá cho mái nhà.)
    • The report was based on patchwork evidence from various sources. (Báo cáo dựa trên bằng chứng chắp vá từ nhiều nguồn khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A patchwork of...": Một tập hợp gồm nhiều thứ khác nhau ghép lại.
    • The city is a patchwork of cultures and neighborhoods. (Thành phố một mảnh ghép của nhiều nền văn hóa khu phố.)
  • "Patchwork approach/solution": Cách tiếp cận/giải pháp chắp vá.
    • The government's patchwork approach to the crisis has been ineffective. (Cách tiếp cận chắp vá của chính phủ đối với cuộc khủng hoảng đã không hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Patchwork quilt (n): Tấm chăn chấp mảnh, chăn ghép mảnh vải. (Đây một danh từ ghép phổ biến).
  • Patch (n/động từ): Mảnh ; hành động lại.
  • Piecework (n): Công việc tính lương theo sản phẩm ( liên hệ về ý tưởng làm từng phần).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa vật thể): Mosaic (khảm), collage (cắt dán).
  • Danh từ (nghĩa bóng): Hodgepodge (hỗn tạp), jumble (hỗn độn), composite (vật tổng hợp).
  • Tính từ: Makeshift (tạm bợ), piecemeal (làm từng phần), improvised (ứng biến).
Thành ngữ liên quan
  • "A patchwork quilt of regulations": Một hệ thống quy định chắp vá, phức tạp.
    • Navigating the patchwork quilt of regulations is difficult for new businesses. (Việc tìm hiểu mớ quy định chắp vá rất khó khăn cho các doanh nghiệp mới.)
patchwork

A grandmother sews a colorful patchwork quilt for her grandchild.

danh từ
  1. miếng vải chấp mảnh (gồm nhiều mảnh vụn lại với nhau)
  2. (nghĩa bóng) việc chắp vá, đồ chắp vá, tác phẩm chắp vá
  3. (định ngữ) chắp vá

Từ đồng nghĩa