paternity

/pə'tə:niti/
danh từ
  1. tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con
  2. gốc bề đằng cha
  3. (nghĩa bóng) nguồn; nguồn tác giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

paternity
The paternity test results confirmed he was the father.