pathfinder

/'pɑ:θ,faində/
danh từ
  1. người thám hiểm
  2. (quân sự) máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom); người lái máy bay chỉ điểm
  3. người chỉ điểm, tên gián điệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pathfinder
A pathfinder leads the group through the dense forest.