scout

/skaut/
danh từ
  1. (quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám
    • to be on the scout
      đi trinh sát, đi do thám
  2. tàu thám thính
  3. máy bay nhỏ nhanh
  4. (động vật học) chim anca; chim rụt cổ
  5. hướng đạo sinh ((cũng) boy scout)
  6. (thể dục,thể thao) người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) , anh chàng
ngoại động từ
  1. theo dõi, theo sát, do thám
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lùng tìm, tìm kiếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scout"

scout
A scout leads a group of hikers through a forest trail.